Thép hộp là một trong những vật liệu quan trọng không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng, đảm bảo tính chắc bền và tuổi thọ của công trình, đồng thời tăng tính thẩm mỹ so với các loại vật liệu khác.
Sản phẩm này có nhiều ưu điểm nổi bật như độ bền cao, khả năng chịu lực mạnh và khả năng chống lại sự ăn mòn và rỉ sét từ môi trường bên ngoài, do đó được sử dụng rộng rãi trong các công trình lớn và nhỏ. Mặc dù có nhiều ưu điểm, giá cả của thép hộp không quá đắt và thậm chí còn giúp tiết kiệm chi phí trong quá trình xây dựng.
Thép Toàn Lợi là nhà phân phối lớn nhất tại thị trường Việt Nam, dưới đây là thông tin chi tiết về bảng báo giá mới nhất cho thép hộp 2024.
TẠI SAO NÊN MUA THÉP HỘP TẠI THÉP TOÀN LỢI
✅ Bạn đang tìm kiếm giá của thép hộp tại TPHCM? Chúng tôi là đại lý uy tín cung cấp thép hộp với giá cả phải chăng nhất trên.
✅ Bạn muốn mua thép hộp chính hãng? Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ hóa đơn và chứng từ CO/CQ cho sản phẩm.
✅ Bạn cần vận chuyển nhanh chóng? Chúng tôi có dịch vụ vận chuyển đến tận chân công trình của bạn.
✅ Bạn cần tư vấn miễn phí? Chúng tôi sẵn sàng tư vấn chi tiết và cụ thể về từng loại thép hộp.
BẢNG GIÁ THÉP HỘP 2024 MỚI NHẤT TẠI THÉP TOÀN LỢI
Bảng giá các loại thép hộp tại đây chỉ mang tính chất tham khảo do giá sắt thép thay đổi liên tục. Vì vậy, để biết giá chính xác tại thời điểm mua hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline:0983.983983 để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá thép hộp mới nhất 2024
BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2024
|
GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN |
||||
| Thép hộp vuông đen | Độ dày(mm) | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá(VNĐ/Kg) | Đơn giá(VNĐ/Cây) |
| Thép hộp vuông 14 x 14 | 1.0 | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| 1.1 | 2.63 | 15,000 | 39,450 | |
| 1.2 | 2.84 | 15,000 | 42,600 | |
| 1.4 | 3.25 | 15,000 | 48,750 | |
| Thép hộp vuông 16 x 16 | 1.0 | 2.79 | 15,000 | 41,850 |
| 1.1 | 3.04 | 15,000 | 45,600 | |
| 1.2 | 3.29 | 15,000 | 49,350 | |
| 1.4 | 3.78 | 15,000 | 56,700 | |
| Thép hộp vuông 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | 15,000 | 53,100 |
| 1.1 | 3.87 | 15,000 | 58,050 | |
| 1.2 | 4.2 | 15,000 | 63,000 | |
| 1.4 | 4.83 | 15,000 | 72,450 | |
| 1.5 | 5.14 | 15,000 | 77,100 | |
| 1.8 | 6.05 | 15,000 | 90,750 | |
| Thép hộp vuông 25 x 25 | 1.0 | 4.48 | 15,000 | 67,200 |
| 1.1 | 4.91 | 15,000 | 73,650 | |
| 1.2 | 5.33 | 15,000 | 79,950 | |
| 1.4 | 6.15 | 15,000 | 92,250 | |
| 1.5 | 6.56 | 15,000 | 98,400 | |
| 1.8 | 7.75 | 15,000 | 116,250 | |
| 2.0 | 8.52 | 15,000 | 127,800 | |
| Thép hộp vuông 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| 1.1 | 5.94 | 15,000 | 89,100 | |
| 1.2 | 6.46 | 15,000 | 96,900 | |
| 1.4 | 7.47 | 15,000 | 112,050 | |
| 1.5 | 7.97 | 15,000 | 119,550 | |
| 1.8 | 9.44 | 15,000 | 141,600 | |
| 2.0 | 10.4 | 15,000 | 156,000 | |
| 2.3 | 11.8 | 15,000 | 177,000 | |
| 2.5 | 12.72 | 15,000 | 190,800 | |
| Thép hộp vuông 40 x 40 | 1.1 | 8.02 | 15,000 | 120,300 |
| 1.2 | 8.72 | 15,000 | 130,800 | |
| 1.4 | 10.11 | 15,000 | 151,650 | |
| 1.5 | 10.8 | 15,000 | 162,000 | |
| 1.8 | 12.83 | 15,000 | 192,450 | |
| 2.0 | 14.17 | 15,000 | 212,550 | |
| 2.3 | 16.14 | 15,000 | 242,100 | |
| 2.5 | 17.43 | 15,000 | 261,450 | |
| 2.8 | 19.33 | 15,000 | 289,950 | |
| 3.0 | 20.57 | 15,000 | 308,550 | |
| Thép hộp vuông 50 x 50 | 1.1 | 10.09 | 15,000 | 151,350 |
| 1.2 | 10.98 | 15,000 | 164,700 | |
| 1.4 | 12.74 | 15,000 | 191,100 | |
| 1.5 | 13.62 | 15,000 | 204,300 | |
| 1.8 | 16.22 | 15,000 | 243,300 | |
| 2.0 | 17.94 | 15,000 | 269,100 | |
| 2.3 | 20.47 | 15,000 | 307,050 | |
| 2.5 | 22.14 | 15,000 | 332,100 | |
| 2.8 | 24.6 | 15,000 | 369,000 | |
| 3.0 | 26.23 | 15,000 | 393,450 | |
| 3.2 | 27.83 | 15,000 | 417,450 | |
| Thép hộp vuông 60 x 60 | 1.1 | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| 1.2 | 13.24 | 15,000 | 198,600 | |
| 1.4 | 15.38 | 15,000 | 230,700 | |
| 1.5 | 16.45 | 15,000 | 246,750 | |
| 1.8 | 19.61 | 15,000 | 294,150 | |
| 2.0 | 21.7 | 15,000 | 325,500 | |
| 2.3 | 24.8 | 15,000 | 372,000 | |
| 2.5 | 26.85 | 15,000 | 402,750 | |
| 2.8 | 29.88 | 15,000 | 448,200 | |
| 3.0 | 31.88 | 15,000 | 478,200 | |
| 3.2 | 33.86 | 15,000 | 507,900 | |
| Thép hộp vuông 90 x 90 | 1.5 | 24.93 | 15,000 | 373,950 |
| 1.8 | 29.79 | 15,000 | 446,850 | |
| 2.0 | 33.01 | 15,000 | 495,150 | |
| 2.3 | 37.8 | 15,000 | 567,000 | |
| 2.5 | 40.98 | 15,000 | 614,700 | |
| 2.8 | 45.7 | 15,000 | 685,500 | |
| 3.0 | 48.83 | 15,000 | 732,450 | |
| 3.2 | 51.94 | 15,000 | 779,100 | |
| 3.5 | 56.58 | 15,000 | 848,700 | |
| 3.8 | 61.17 | 15,000 | 917,550 | |
| 4.0 | 64.21 | |||
- Giá cả của thép hộp chữ nhật sẽ thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, vì vậy báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách có thể liên hệ qua số hotline 0983.983.983 để nhận được báo giá nhanh và chính xác nhất
- Trọng lượng và độ dài của sản phẩm có thể chênh lệch khoảng +- 5%.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP THEO HÃNG
Ngoài các dạng thép hộp chữ nhật và vuông được sản xuất từ thép mạ kẽm và thép đen, loại thép này còn được phân loại theo thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ. Trên thị trường hiện nay, có nhiều thương hiệu thép hộp phổ biến như Thép Hòa Phát,, thép Hoa Sen,… được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam
Dưới đây là bảng giá mới nhất của các loại thép hộp Hòa Phát được cập nhật 2024 tại Thép Toàn Lợi để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn.
BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM HÒA PHÁT MỚI NHẤT 2024
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6m | 3.45 | 16,500 | 56,925 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 16,500 | 62,205 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 16,500 | 67,320 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.70 | 16,500 | 77,550 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 16,500 | 39,765 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 16,500 | 43,395 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 16,500 | 46,860 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 16,500 | 53,625 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 16,500 | 46,035 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 16,500 | 50,160 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 16,500 | 54,285 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 16,500 | 62,370 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 16,500 | 58,410 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 16,500 | 63,855 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | 16,500 | 69,300 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 16,500 | 79,695 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 16,500 | 84,810 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 16,500 | 99,825 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 16,500 | 73,920 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 16,500 | 81,015 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 16,500 | 87,945 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 16,500 | 101,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6m | 6.56 | 16,500 | 108,240 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 16,500 | 127,875 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 16,500 | 140,580 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 16,500 | 112,860 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.50 | 16,500 | 123,750 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 16,500 | 134,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 16,500 | 155,925 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 16,500 | 197,670 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 16,500 | 218,295 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 16,500 | 248,490 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 16,500 | 268,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 16,500 | 136,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 16,500 | 149,325 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 16,500 | 162,525 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 16,500 | 188,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 16,500 | 201,465 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 16,500 | 239,745 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 16,500 | 264,825 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.30 | 16,500 | 301,950 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 16,500 | 326,370 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.79 | 16,500 | 359,535 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.40 | 16,500 | 386,100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6m | 5.88 | 16,500 | 97,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6m | 7.31 | 16,500 | 120,615 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 16,500 | 132,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 16,500 | 143,880 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 16,500 | 166,815 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | 16,500 | 178,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 16,500 | 211,695 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 16,500 | 233,805 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 16,500 | 266,310 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 16,500 | 287,595 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 16,500 | 339,405 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6m | 16.02 | 16,500 | 264,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 16,500 | 317,955 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 16,500 | 379,665 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 16,500 | 420,255 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 16,500 | 480,810 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 16,500 | 520,740 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 16,500 | 579,975 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.35 | 16,500 | 616,275 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 16,500 | 633,435 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 16,500 | 181,170 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 16,500 | 210,210 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 16,500 | 224,730 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 16,500 | 267,630 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 16,500 | 296,010 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 16,500 | 337,755 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 16,500 | 365,310 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.60 | 16,500 | 405,900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 16,500 | 432,795 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 16,500 | 459,195 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 16,500 | 411,345 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN HÒA PHÁT MỚI NHẤT
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 6m | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 15,000 | 56,550 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 15,000 | 61,200 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.70 | 15,000 | 70,500 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 15,000 | 36,150 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 15,000 | 39,450 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 15,000 | 42,600 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 15,000 | 48,750 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 15,000 | 41,850 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 15,000 | 45,600 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 15,000 | 49,350 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 15,000 | 56,700 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 15,000 | 53,100 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 15,000 | 58,050 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | 15,000 | 63,000 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 15,000 | 72,450 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 15,000 | 77,100 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 15,000 | 90,750 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,000 | 89,100 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,000 | 96,900 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,000 | 112,050 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.79 | 15,000 | 116,850 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,000 | 141,600 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.40 | 15,000 | 156,000 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.80 | 15,000 | 177,000 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,000 | 190,800 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 15,000 | 67,200 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 15,000 | 73,650 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 15,000 | 79,950 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 15,000 | 92,250 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.5 | 6m | 6.56 | 15,000 | 98,400 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 15,000 | 116,250 |
| Hộp đen 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 15,000 | 127,800 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 15,000 | 102,600 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.50 | 15,000 | 112,500 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 15,000 | 122,250 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 15,000 | 141,750 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 15,000 | 151,350 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 15,000 | 179,700 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 15,000 | 198,450 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 15,000 | 225,900 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 15,000 | 243,750 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 15,000 | 81,450 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 15,000 | 89,100 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 15,000 | 96,900 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 15,000 | 112,050 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 15,000 | 119,550 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 15,000 | 141,600 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | 15,000 | 156,000 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | 15,000 | 177,000 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 15,000 | 190,800 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 15,000 | 123,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 15,000 | 135,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 15,000 | 147,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 15,000 | 171,450 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 15,000 | 183,150 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 15,000 | 217,950 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 15,000 | 240,750 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.30 | 15,000 | 274,500 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 15,000 | 296,700 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.97 | 15,000 | 329,550 |
| Hộp đen 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.40 | 15,000 | 351,000 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 15,000 | 120,300 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 15,000 | 130,800 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 15,000 | 151,650 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | 15,000 | 162,000 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 15,000 | 192,450 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 15,000 | 212,550 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 15,000 | 242,100 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 15,000 | 261,450 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 15,000 | 289,950 |
| Hộp đen 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 15,000 | 308,550 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,000 | 198,600 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,000 | 230,700 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,000 | 507,900 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,000 | 478,200 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,000 | 448,200 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,000 | 402,750 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.80 | 15,000 | 372,000 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.70 | 15,000 | 325,500 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,000 | 294,150 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,000 | 246,750 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 15,000 | 289,050 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 15,000 | 345,150 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 15,000 | 382,050 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 15,000 | 437,100 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 15,000 | 473,400 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 15,000 | 527,250 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.53 | 15,000 | 562,950 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 15,000 | 575,850 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 15,000 | 151,350 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 15,000 | 164,700 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 15,000 | 191,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 15,000 | 417,450 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 15,000 | 393,450 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.60 | 15,000 | 369,000 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 15,000 | 332,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 15,000 | 307,050 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 15,000 | 269,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 15,000 | 243,300 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 15,000 | 204,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 15,000 | 289,950 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 15,000 | 310,200 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 15,000 | 370,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 15,000 | 410,100 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 15,000 | 469,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 15,000 | 508,350 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 15,000 | 566,550 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 15,000 | 604,950 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 15,000 | 643,050 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 15,000 | 182,400 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 15,000 | 198,600 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 15,000 | 230,700 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 15,000 | 246,750 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 15,000 | 294,150 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | 15,000 | 325,500 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.80 | 15,000 | 372,000 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 15,000 | 402,750 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 15,000 | 448,200 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 15,000 | 478,200 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 15,000 | 507,900 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 15,000 | 373,950 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,000 | 446,850 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,000 | 495,150 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | 15,000 | 567,000 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,000 | 614,700 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | 15,000 | 685,500 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,000 | 732,450 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,000 | 779,100 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,000 | 848,700 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,000 | 917,550 |
| Hộp đen 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,000 | 963,150 |
| Hộp đen 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 15,000 | 446,850 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 15,000 | 495,150 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.80 | 15,000 | 567,000 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 15,000 | 614,700 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.70 | 15,000 | 685,500 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 15,000 | 732,450 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 15,000 | 779,100 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 15,000 | 848,700 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 15,000 | 917,550 |
| Hộp đen 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 15,000 | 963,150 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.0 | 6m | 62.68 | 15,000 | 940,200 |
BÁO GIÁ THÉP HỘP QUY CÁCH CỠ LỚN MỚI NHẤT
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp đen 300 x 300 x 12 | 6m | 651.11 | 18,391 | 11,974,564 |
| Hộp đen 300 x 300 x 10 | 6m | 546.36 | 18,391 | 10,048,107 |
| Hộp đen 300 x 300 x 8 | 6m | 440.10 | 18,391 | 8,093,879 |
| Hộp đen 200 x 200 x 12 | 6m | 425.03 | 18,391 | 7,816,727 |
| Hộp đen 200 x 200 x 10 | 6m | 357.96 | 18,391 | 6,583,242 |
| Hộp đen 180 x 180 x 10 | 6m | 320.28 | 18,391 | 5,890,269 |
| Hộp đen 180 x 180 x 8 | 6m | 259.24 | 18,391 | 4,767,683 |
| Hộp đen 180 x 180 x 6 | 6m | 196.69 | 18,391 | 3,617,326 |
| Hộp đen 180 x 180 x 5 | 6m | 165.79 | 18,391 | 3,049,044 |
| Hộp đen 160 x 160 x 12 | 6m | 334.80 | 18,391 | 6,157,307 |
| Hộp đen 160 x 160 x 8 | 6m | 229.09 | 18,391 | 4,213,194 |
| Hộp đen 160 x 160 x 6 | 6m | 174.08 | 18,391 | 3,201,505 |
| Hộp đen 160 x 160 x 5 | 6m | 146.01 | 18,391 | 2,685,270 |
| Hộp đen 150 x 250 x 8 | 6m | 289.38 | 18,391 | 5,321,988 |
| Hộp đen 150 x 250 x 5 | 6m | 183.69 | 18,391 | 3,378,243 |
| Hộp đen 150 x 150 x 5 | 6m | 136.59 | 18,391 | 2,512,027 |
| Hộp đen 140 x 140 x 8 | 6m | 198.95 | 18,391 | 3,658,889 |
| Hộp đen 140 x 140 x 6 | 6m | 151.47 | 18,391 | 2,785,685 |
| Hộp đen 140 x 140 x 5 | 6m | 127.17 | 18,391 | 2,338,783 |
| Hộp đen 120 x 120 x 6 | 6m | 128.87 | 18,391 | 2,370,048 |
| Hộp đen 120 x 120 x 5 | 6m | 108.33 | 18,391 | 1,992,297 |
| Hộp đen 100 x 200 x 8 | 6m | 214.02 | 18,391 | 3,936,042 |
| Hộp đen 100 x 140 x 6 | 6m | 128.86 | 18,391 | 2,369,864 |
| Hộp đen 100 x 100 x 5 | 6m | 89.49 | 18,391 | 1,645,811 |
| Hộp đen 100 x 100 x 10 | 6m | 169.56 | 18,391 | 3,118,378 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.0 | 6m | 36.78 | 18,391 | 676,421 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.5 | 6m | 45.69 | 18,391 | 840,285 |
| Hộp đen 100 x 100 x 2.8 | 6m | 50.98 | 18,391 | 937,573 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.0 | 6m | 54.49 | 18,391 | 1,002,126 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.2 | 6m | 57.97 | 18,391 | 1,066,126 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.5 | 6m | 79.66 | 18,391 | 1,465,027 |
| Hộp đen 100 x 100 x 3.8 | 6m | 68.33 | 18,391 | 1,256,657 |
| Hộp đen 100 x 100 x 4.0 | 6m | 71.74 | 18,391 | 1,319,370 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.0 | 6m | 46.20 | 18,391 | 849,664 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.5 | 6m | 57.46 | 18,391 | 1,056,747 |
| Hộp đen 100 x 150 x 2.8 | 6m | 64.17 | 18,391 | 1,180,150 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.2 | 6m | 73.04 | 18,391 | 1,343,279 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.5 | 6m | 79.66 | 18,391 | 1,465,027 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.8 | 6m | 86.23 | 18,391 | 1,585,856 |
| Hộp đen 100 x 150 x 4.0 | 6m | 90.58 | 18,391 | 1,665,857 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.0 | 6m | 55.62 | 18,391 | 1,022,907 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.5 | 6m | 69.24 | 18,391 | 1,273,393 |
| Hộp đen 150 x 150 x 2.8 | 6m | 77.36 | 18,391 | 1,422,728 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.0 | 6m | 82.75 | 18,391 | 1,521,855 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.2 | 6m | 88.12 | 18,391 | 1,620,615 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.5 | 6m | 96.14 | 18,391 | 1,768,111 |
| Hộp đen 150 x 150 x 3.8 | 6m | 104.12 | 18,391 | 1,914,871 |
| Hộp đen 150 x 150 x 4.0 | 6m | 109.42 | 18,391 | 2,012,343 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.0 | 6m | 55.62 | 18,391 | 1,022,907 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.5 | 6m | 69.24 | 18,391 | 1,273,393 |
| Hộp đen 100 x 200 x 2.8 | 6m | 77.36 | 18,391 | 1,422,728 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.0 | 6m | 82.75 | 18,391 | 1,521,855 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.2 | 6m | 88.12 | 18,391 | 1,620,615 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.5 | 6m | 96.14 | 18,391 | 1,768,111 |
| Hộp đen 100 x 200 x 3.8 | 6m | 104.12 | 18,391 | 1,914,871 |
| Hộp đen 100 x 200 x 4.0 | 6m | 109.42 | 18,391 | 2,012,343 |
Lưu ý :
- Giá thép hộp chữ nhật thay đổi theo từng thời điểm, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline:0983.983.983 để nhận báo giá chính xác, nahnh nhất.
- Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.
- Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.
TÌM HIỂU VỀ THÉP HỘP
Thép hộp (hay còn gọi là sắt hộp) là một trong những thành phần quan trọng và có tác động lớn đến chất lượng của các công trình xây dựng ở khắp mọi nơi. Đây là loại vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng…
Vậy thép hộp là gì? Những ưu điểm và nhược điểm của chúng là gì? Hiện nay có những loại thép hộp nào? Nếu bạn không phải là kỹ sư hay chủ đầu tư cho các công trình, việc nhớ hết những thông tin này là rất khó khăn. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ thông tin về thép hộp để bạn có thể tham khảo.
THÉP HỘP LÀ GÌ?
Từ chính tên gọi, ta có thể dễ dàng hình dung được hình dáng của thép hộp, đó là loại thép được thiết kế thành hình hộp. Tùy vào mục đích sử dụng, thép hộp có thể được sản xuất dưới dạng vuông hoặc chữ nhật.
CẤU TẠO CỦA THÉP HỘP
Các loại thép hộp được sản xuất trong nước thường có chiều dài từ 6-12m. Trong khi đó, các sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài có thể có chiều dài lớn hơn 12m. Tuy nhiên, để di chuyển đến công trình một cách thuận tiện và nhanh chóng, thì các nhà sản xuất thường ưu tiên sử dụng thép hộp có chiều dài 6m vì tính tiện dụng của chúng.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP HỘP
Với độ bền cao và khả năng chịu lực mạnh mẽ, thép hộp là vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn.
Tương tự như các loại thép khác, thép hộp được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng, như làm khung kết cấu chịu lực cho các tòa nhà cao tầng, nhà máy sản xuất, nền móng cho các công trình quy mô lớn. Ngoài ra, thép hộp còn được sử dụng trong việc sản xuất ô tô, xe máy, đồ gia dụng và nội thất.
PHÂN LOẠI THÉP HỘP
Hiện nay, có ba loại thép hộp phổ biến trên thị trường gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép hộp tròn. Mỗi loại được chia thành hai dạng là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.
Mỗi loại thép hộp đều có các đặc tính, tính chất và kích thước riêng phù hợp với từng công trình và mục đích sử dụng khác nhau. Vì vậy, việc lựa chọn đúng loại thép hộp là rất quan trọng để đáp ứng được nhu cầu sử dụng hiệu quả.
THÉP HỘP VUÔNG
Thép hộp vuông là loại thép có cấu trúc rỗng bên trong, được tạo thành từ cacbon và sắt và có hình dạng vuông với các cạnh bằng nhau. Để tăng độ bền, sản phẩm thường được mạ kẽm và được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau.
Kích thước của thép hộp vuông có đa dạng, từ 12mm đến 90mm. Độ dày của nó dao động từ 0.7mm đến 4mm.

Thép hộp vuông có nhiều ưu điểm nổi bật và được sử dụng phổ biến
Những ưu điểm nổi bật của thép hộp vuông:
- Thép hộp vuông được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, không chứa tạp chất và đáp ứng tiêu chuẩn để sử dụng ở các nước có nền công nghiệp phát triển như Anh, Pháp, Mỹ, Nhật,…
- Với hàm lượng cacbon cao, thép hộp vuông có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và có thể chịu được các tác động của môi trường.
- Chi phí sản xuất không quá cao, giúp sản phẩm có giá thành hợp lý hơn so với các loại thép khác.
- Độ bền cao, mang lại tuổi thọ lâu dài cho công trình.
- Dễ dàng kiểm tra các mối nối và sửa chữa khi cần thiết.
Tuy nhiên, thép hộp vuông vẫn còn một số nhược điểm như độ nhám thấp và tính thẩm mỹ không cao.
Các ứng dụng của thép hộp vuông:..
Nhờ có nhiều ưu điểm vượt trội như vậy, thép hộp vuông đã trở thành vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Nó có thể được sử dụng để làm mái nhà, ống dẫn thép, lan can cầu thang, đóng cốt pha và khung nhà tiền chế.
Có hai loại thép hộp vuông phổ biến là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Cấu tạo của chúng tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc và tính chất hóa học. Vì vậy, việc lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp sẽ phụ thuộc vào mục đích và yêu cầu của từng công trình xây dựng.
THÉP HỘP CHỮ NHẬT
Thép hộp chữ nhật được tạo thành từ hình dạng chữ nhật với chiều dài và chiều rộng không bằng nhau. Kích thước nhỏ nhất của thép hộp là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm, độ dày của nó có thể từ 0.7mm đến 4mm.
Giống như các loại thép khác, thép hộp chữ nhật cũng được sản xuất từ sắt và có hàm lượng cacbon cao, tạo nên tính chất bền chắc và khả năng chịu lực tốt. Để tăng độ bền và khả năng chịu lực, người ta thường mạ kẽm hoặc nhúng nóng thép hộp để chống oxy hóa và ăn mòn trên bề mặt khi tiếp xúc với không khí trong thời gian dài.
Các ưu điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật:
Thép hộp chữ nhật là vật liệu quan trọng trong các công trình có yêu cầu về độ bền cao, khả năng chịu lực và tác động bên ngoài. Ngoài ra, với tính chất không bị cong vênh, vặn xoắn và dễ dàng cắt hàn, chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Tuy nhiên, chúng cũng có một số nhược điểm như dễ bị ẩm và rỉ sét, không phù hợp với môi trường có nhiều nước biển hoặc axit.
Các ứng dụng của thép hộp chữ nhật:
Giống như thép hộp vuông, kết cấu rỗng bên trong của thép hộp chữ nhật và tính chất chịu lực tốt khiến chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau.
Thép hộp chữ nhật có thể được sử dụng trong:
- Các công trình xây dựng và kết cấu thép.
- Thiết bị gia dụng và đồ nội thất làm từ thép.
- Ngành đóng tàu.
- Sản xuất ô tô…
Thép Toàn Lợi– Địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín số 1 tại TPHCM
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp với nhiều kích thước và chất lượng khác nhau để bạn lựa chọn. Tuy nhiên, để đảm bảo sản phẩm có chất lượng tốt nhất, bạn nên chọn các địa chỉ uy tín và có nhiều năm kinh nghiệm.
Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành, chúng tôi là đối tác tin cậy được nhiều chủ đầu tư và kỹ sư lựa chọn để cung cấp thép hộp và các loại sắt thép xây dựng cho nhiều công trình lớn nhỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh và miền Nam nói chung. Chúng tôi cam kết với quý khách hàng:
+ Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo là hàng chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp và có đầy đủ hóa đơn, chứng từ chứng nhận.
+ Với vị trí là đại lý hàng đầu, chúng tôi đảm bảo giá cả cạnh tranh và có nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn.
+ Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng đến tận công trình trong thời gian ngắn nhất.
+ Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẵn sàng tư vấn miễn phí 24/7 với tinh thần tận tình và chuyên nghiệp, đảm bảo mang lại dịch vụ tốt nhất cho quý khách hàng.
Trên đây là thông tin về thép hộp và báo giá thép hộp mới nhất được cập nhật hàng ngày tại theptoanloisteel.com. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0983.983.983 hoặc trực tiếp đến địa chỉ:
- Chi nhánh 1 : 708 Âu Cơ, P.14, Q.Tân Bình, Tp. HCM – ĐT : 0868.983.983
- Chi nhánh 2 : 22 Nguyễn Văn Huyên, P.Tân Thành, Q.Tân Phú, Tp. HCM – ĐT : 0814.983.983
- Chi nhánh 3 : 88 Phạm Văn Chiêu, P. 9, Q.Gò Vấp, Tp. HCM – ĐT : 0768.983.983
- Chi nhánh 4: 1835 Tỉnh Lộ 8, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi, Tp. HCM – ĐT: 0777.983.983
- Chi nhánh 5: 103 A, Lê Thị Hà, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, Tp. HCM – ĐT : 0798.983.983







